Máy toàn đạc leica TS06 power r400

MÁY TOÀN ĐẠC LEICA TS06 PLUS

Quick Overview
🔅 Mã máy: Máy toàn đạc Leica TS06 Power R400 mới 97%
🔅 Đo không gương: 400m
🔅 Độ chính xác: 5”
Liên hệ báo giá:
hotline-trac-dia-le-linh
Quantity

120,000,000VNĐ

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TS06 PLUS

Máy toàn đạc điện tửu Leica TS06 Plus là dòng sản phẩm được tìm kiếm nhiều nhất trong thị trường máy toàn đạc leica cũ – máy toàn đạc leica đã qua sử dụng. Đặc điểm nổi bật của máy toàn đạc leica là sự bền bỉ và vận hành được trong điều kiện khắc nghiệt. Leica TS06 Plus được sản xuất năm 2015 và giá thành giảm đáng kể so với thời điểm mới ra mắt. Chính vì thế, Leica TS06 Plus trên thị trường được săn tìm và đặt hàng rất nhiều. Các đặc trưng thông số kỹ thuật máy toàn đạc điện tử Leica TS06 Plus như sau.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA TS06 Plus

 

     ỐNG KÍNH:
     – Độ phóng đại đạt : 30X

– Trường nhìn : 130’’, (1.66 mgon), tại 26m trên 1km.

– Phạm vi điều tiêu ảnh : từ 1.7m đến vô cùng.

– Thể lưới : chiếu sáng, với 5 cấp độ chiếu sáng.

     BÀN PHÍM VÀ MÀN HÌNH:
     – Màn hình: 01 màn hình tinh thể lỏng LCD 160×280 pixel, đèn chiếu sang 5 cấp.

– Bàn phím : 24 phím cứng, bao gồm phí chữ và phím số, giúp thao tác dễ dàng.

     BỘ NHỚ TRONG/ TRUYỀN DỮ LIỆU:
     – Bộ nhớ trong đạt : 100.000 điểm cứng (Fixpoint), hoặc 60.000 điểm đo (Mearsure)

– Định dạng dữ liệu: GSI / DXF / XML / ASCII/XLS/ Định dạng tự do.

– Có thể truyền dữ liệu từ máy tính sang máy toàn đạc và ngược lại.

     ĐO GÓC (Hz, V):
     – Độ chính xác theo tiêu chuẩn ISO-171233  là : 2’’ (0.6 mgon), 3″ (1 mgon), 5″ (1.5 mgon): Tùy chọn

– Hiển thị : 1” / 0.1 mgon / 0.01 mil.

– Phuong pháp : tuyệt đối, liên tục, đối tâm.

– Cảm biến bù trục : chế độ bù 4 trục.

– Độ chính xác thiết đặt độ bù : 0.5’’, 1’’, 1.5’’

     ĐO CẠNH DÀI KHÔNG GƯƠNG:
     – Phạm vi (Phản xạ 90%).

– FlexPoint: 30 m..

– PinPoint – Power: 400 m.

– PinPoint – Ultra: 1000 m.

– Độ chính xác/Thời gian đo : 1.5 mm+2 ppm / typ. 3 s (Tiêu chuẩn ISO 17123-4)

– Kích thước của điểm laze: At 30 m: approx. 7 mm x 10 mm, At 50 m: approx. 8 mm x 20 mm.

     ĐO CẠNH DÀI VỚI ĐIỂM PHẢN XẠ:
     – Gương GPR1: 3500m.

– Tấm phản xạ (60mmx60mm): 250m.

– Độ chính xác/ Thời gian đo: Đo chính xác (Fine) : ±(1.5 mm+2 ppmD)/ 2.4 giây, Đo nhanh: ±(3mm+2ppmD)/0.8 giây, Đo đuổi: ±(3mm+2ppmD).

     HỆ ĐIỀU HÀNH :
     Máy sử dụng hệ điều hành Window  CE 5.0 Core.
     DỌI TÂM  LASER:
     – Loại : Điểm laser,chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng.

– Độ chính xác của dọi tâm:1.5mm trên 1.5m chiều cao máy.

     NGUỒN PIN:
     – Loại: LithiumIon.

– Thời gian làm việc: hơn 20 h.

     TRỌNG LƯỢNG:
     Trọng lượng máy và pin là : 5.1 kg.
     MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
     –  Biên độ làm việc: từ -20°C tới +50°C

– Chịu nước và bụi (IEC 60529): IP55

– Độ ẩm: 95% không đọng nước

MÁY TRẮC ĐỊA LÊ LINH- SỐ 139 LÁNG HẠ – ĐỐNG ĐA – HÀ NỘI 

* Chuyên Máy Toàn đạc Chính hãng, Máy toàn đạc cũ Nhật Bản

* Hỗ trợ và giải đáp thắc mắc kỹ thuật chuyên nghiệp 

* 100% Đội ngũ Chuyên viên Kỹ thuật Đo đạc Bản đồ tay nghề Giỏi

trình độ Đại học và kinh nghiệm tối thiểu 5 năm

* Dịch vụ bảo hành kiểm định máy toàn đạcSửa máy toàn đạcsửa máy thủy bình giá rẻ, bảo hành số 1 Việt Nam.

Top