may-toan-dac-dien-tu-leica-ts10

Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica FlexLine TS10

Quantity

6,500,000VNĐ

Máy toàn đạc điện tử Leica FlexLine TS10 là sản phẩm của sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hiện đại, tiện ích người dùng và thiết kế hoàn mỹ, tất cả mang lại độ tin cậy lớn, và hiệu suất làm việc đáng kinh ngạc ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.

Bạn sẽ yêu thích máy toàn đạc Leica TS10 ngay lần đầu tiên khởi động máy, bởi màn hình đồ họa cảm ứng lớn, các ứng dụng đo được thể hiện bằng hình ảnh vô cùng trực quan, mang lại cảm giác làm việc thoải mái.

Trên hết, thế hệ máy toàn đạc mới của Leica – FlexLine Series – một lần nữa củng cố vị trí số 1 trong ngành trắc địa, đo lương trong hơn 200 hình thành và phát triển.

Đôi Nét Về Máy Toàn Đạc Điện Tử Leica FlexLine TS10
Hiệu suất đo
Độ chính xác đo góc 1’’ / 2’’ / 3’’ / 5’’
Đo xa lên tới 10.000m
Đo không gương lên tới 1000m
Bảng điều khiển
Màn hình màu sắc nét, cảm ứng
Hệ điều hành Window EC7
Thể hiện trực quan, thao tác đơn giản
Công nghệ AutoHeight
Công nghệ AutoHeight đầu tiên trên thế giới
Tự động đọc chiều cao thân máy
Giảm thời gian thiết lập, hạn chế rủi ro sai số
Kết nối
Bluetooth: Kết nối không dây với nhiều thiết bị thông qua bluetooth như sổ tay CS20 hoặc Leica CS35 với phần mềm Captive
Cổng USB: Truyền – trút – lưu dữ liệu đa định dạng
Bảo vệ tối đa khỏi bụi/nước
Được cấp chứng chỉ IP66 bởi IEC
Chống bụi 100%
Bảo vệ khỏi nước phun từ mọi góc
Một khoản đầu tư lâu dài
Máy hiếm khi hỏng vặt → Tiết kiệm chi phí sửa chữa
Dễ dàng nâng cấp thêm chức năng mới
Được hỗ trợ toàn cầu bởi Leica Geosystems
Các Chức Năng Đo Đạc Của Leica FlexLine TS10
Stn. Setup: Thiết lập trạm máy
Survey: Đo chi tiết
Stakeout: Chuyển điểm thiết kế ra thực địa
Ref. line: Đường thẳng tham chiếu
Ref. Arc: Đường cong tham chiếu
Ref. Plane: Mặt phẳng tham
Tie Dist: Đo khoảng cách gián tiếp
COGO: Tiện ích xử lý các bài toán trắc địa
Area & Vol: Đo diện tích và tính khối lượng
Remote Ht: Đo cao từ xa
Road 2D: Ứng dụng trong giao thông
Road 3D: Ứng dụng trong giao thông
Travese: Ứng dụng đo đường chuyền
Mining: Ứng dụng đặc biệt cho hầm mỏ
Nâng cấp đo xa power
Nâng cấp đo xa Ultra
Đèn dẫn hướng (EGL)
Để biết chi tiết cách sử dụng máy toàn đạc Leica FlexLine TS10, mời quý khách tham khảo:

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA FLEXLINE TS10
Thông Số Kỹ Thuật Máy Toàn Đạc Leica FlexLine TS10
1. Ống kính
Độ phóng đại: 30x
Phạm vi lấy nét: 1,55 m đến vô cùng
Trường quan sát: 1 ° 30
Phân giải: 3″
Ảnh: Thuận
2. Đo góc
Độ chính xác góc: 1’’ / 2’’ / 3’’ / 5’’ (ISO-17123-3)
Độ phân giải: 0.1”
Độ chính xác cài bù: 0.5’’ / 1’’/ 1.5’’
Phạm vi bù: +/- 4’
Độ phân giải điện tử: 2“
Độ nhạy tròn: 6` / 2 mm
3. Đo cạnh
Dải đo
Lăng kính (GPR1, GPH1P): 1,5 m đến 3,500 m
Lăng kính GPR1 (Chế độ Tầm xa)> 10.000 m
Không lăng kính: 1.5 m to >1000 m
Độ chính xác/ Thời gian đo
Lăng kính đơn
Chính xác + / Một lần: 1 mm + 1,5 ppm (điển hình 2,4 giây)
Một lần & Nhanh: 2 mm + 1,5 ppm (2 giây thông thường)
Liên tục: 3 mm + 1,5 ppm (điển hình <0,15 giây) Trung bình: 1 mm + 1,5 ppm Chế độ Tầm xa /> 4 km: 5 mm + 2 ppm (điển hình 2,5 giây)
Không lăng kính / tất cả bề mặt
0 m – 500 m: 2 mm + 2 ppm (điển hình 3 – 6 giây)
> 500 m: 4 mm + 2 ppm (điển hình 3 – 6 giây)
Kích thước điểm laser
Ở 30 m: 7 mm x 10 mm
Ở 50 m: 8 mm x 20 mm
Ở 100 m: 16 mm x 25 mm
4. Thông số AutoHeight
Độ chính xác: 1,0 mm
Khoảng cách: 0,7 m đến 2,7 m
5. Tia dẫn đường
Phạm vi làm việc: 5 m đến 150 m
Vị trí chính xác: 5 cm ở 100 m
Bước sóng đỏ / cam: 617 nm / 593 nm
6. Dọi tâm laser
Độ lệch đường thẳng: 1,5 mm ở độ cao 1,5 m
Đường kính điểm laser: 2,5 mm ở độ cao 1,5 m
7. Màn hình, bàn phím, giao diện
Màn hình: 5 inch, 800 x 480 pixel màu sắc, cảm ứng
Bàn phím: 25 phím
Hệ điều hành: Windows EC7
8. Bộ nhớ, kết nối và nguồn
Bộ nhớ trong: 2 GB
Thẻ nhớ: Thẻ SD 1 GB hoặc 8 GB, Thẻ nhớ USB: 1 GB
Cổng Giao tiếp: RS2327, USB device, Bluetooth®, WLAN
Dữ liệu di động: LTE-Modem
Nguồn:
Loại pin: Pin sạc Lithium-Ion
Thời gian hoạt động khi đầy pin: 18 giờ
Điện áp cung cấp từ bên ngoài: 13.0 V DC & tối đa 16 W
9. Môi trường hoạt động
Nhiệt độ làm việc: nhiệt độ 20 ° C đến + 50 ° C
Chống Bụi / Nước (IEC 60529) / Độ ẩm: IP66
Chống ẩm: 95%, không ngưng tụ

Top